Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tư”.
- Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: xã Quang phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 229 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 255 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967