Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tú”.

  1. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 63 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 170 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuấn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuấn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 160 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuấn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 599 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 44 · Khu 3B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tú Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 142 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Túc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1939 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 39 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 310 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 259 người trong các danh sách