Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tú”.

  1. Nguyễn Tuấn Đạt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 864 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tường Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tức Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tua Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuyên Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/3/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 301 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 259 người trong các danh sách