Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tú”.

  1. Nguyễn Tường Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hưng Đỉnh - Hưng Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tường Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1967 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Từ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tử Lam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Nhất - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tử Mạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 2 - E 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Xoẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tư Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Định An - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tường Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tử Kinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Hinh Nhất - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuyến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/7/1963 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Đông Quang - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D33 - BĐ 32 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Khu 1 Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuấn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/05/1986 Quê quán: Ninh Hòa - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Vận tải F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tự Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/01/1971 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: B tuyên huấn TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 259 người trong các danh sách