Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tú”.

  1. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. nguyễn tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: điền hải, Xã Điền Hải, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tú Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tú Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/8/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tú Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 285 · Lô F Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 259 người trong các danh sách