Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tú”.

  1. Nguyễn Tứ Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Từ Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Từ Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Từ Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Từng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tử Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tử Diễn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/6/1962 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tử Lam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 169 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tử Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 300 · Lô Đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tự Cường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tự Do Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/2/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tự Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tự Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tự Lập Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 78 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tự Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 479 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tự Ngữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tự Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tự Trân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 52 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn tu Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 259 người trong các danh sách