Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tú”.

  1. Nguyễn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/5/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuyên Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 53 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuyến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/7/1963 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuyết Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1841 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 115 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 259 người trong các danh sách