Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tú”.

  1. Nguyễn Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hương Mai, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1977 Quê quán: Đại Phú - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3812 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuấn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Xóm Đại- Ký Phú- Đại Từ An táng tại: Nghĩa trang Kontum Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuấn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tư Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tươi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tươi Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tương Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tường Hổ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tường Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1982 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tường Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tường Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tường Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 259 người trong các danh sách