Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Sinh”.
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 249 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M422 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: 75A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
Còn 178 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
- Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thụy Hải - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Tiến Sinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Phú Mệnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-93)03 Plei Lăng Lố
- Nguyễn Văn Sinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Hồng Ngô, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 15/04/1967