Tìm thấy 1.291 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Triệu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1974 Quê quán: Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: K 808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vằn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: K182 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Cao Thành - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hải Hoà - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Q. Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Xuân Phong - B. Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
PHẠM HỮU KHOÁT
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 29 - 06 - 1971
Quê quán: NGUYÊN GIÁP, TỨ KỲ, HẢI HƯNG
Đơn vị: D7.E66.F304
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
54
Xem chi tiết →
- Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C bộ - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ghê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D512 - L203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Da Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C2 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E101 - F325 2CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.