Tìm thấy 1.291 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Triệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Thuộc P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Hoè Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1973 Quê quán: H. Long - Linh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gia Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/10/1964 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Ninh Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C5 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1951 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Hanh Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 17/4/1933 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1973 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Long Xuyên - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 397 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: 39 Phố Bến Ngự, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Sỹ Hoà
  16. Nguyễn Sỹ Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C407 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Quỳnh Dĩ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/12/1969
  2. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/2/1970