Tìm thấy 1.291 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Triệu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngoạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Vĩ Tuyên - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thành Thiện - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L269 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tuy Phước, Bình Định, Bình Định Đơn vị: E 419 - F 371 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thóc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Kiến Xương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/4/1954 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: TriệuLễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Họat Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Chí Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.