Tìm thấy 1.291 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Triệu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN HỒNG
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 2/4/1972
Quê quán: YÊN NAM, DUY TIÊN, NAM HÀ
Đơn vị: C4 D2 E9 - F304
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 239
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN ĐÌNH ĐƯỢC
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 15-4-1972
Quê quán: TIÊN PHƯƠNG, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY
Đơn vị: C62 - D35 - ĐOÀN 305
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 551
Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quang Trung, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Linh - K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hoàng Hải, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Linh, Hưng Hoá, Hưng Hoá Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN QUỐC HƯƠNG
Năm sinh: 1955
Ngày hy sinh: 2/4/1973
Quê quán: VIỆT HỒNG, HIỀN LƯƠNG, H HÓA, V PHÚ
Đơn vị: DBỘ13 - E18 - F325
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
459
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN HẢO
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 13. 9. 1972
Quê quán: Dư Hàng Kênh, An Hải, Hải Phòng
Đơn vị: C5 - D2 - E48 - F320
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 176
Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tây Bắc, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Hương Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.