Tìm thấy 1.291 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Triệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2 - 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Ngọc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2 - 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: R4 - K15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. NGUYỄN VIẾT TAM Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29-4-1972 Quê quán: NHÂN LỘC, CAN LỘC - HÀ TĨNH Đơn vị: C15. E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VIẾT TAM
  5. NGUYỄN VĂN MINH Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20 - 8 - 1972 Quê quán: ĐÔNG THỌ, ĐÔNG SƠN - THANH HÓA Đơn vị: B14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN MINH
  6. NGUYỄN XUÂN HÙNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 3 - 1972 Quê quán: LA VAN - HỒNG VÂN - THƯỜNG TÍN - HÀ TÂY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 36 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN HÙNG
  7. Nguyễn Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 Quê quán: K8, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: E95 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. NGUYỄN THANH LANH Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17-01-1973 Quê quán: ĐỨC NINH - ĐỒNG HỚI - QUẢNG BÌNH Đơn vị: C1-D1-E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 53 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THANH LANH
  13. NGUYỄN V. CHINH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1972 Quê quán: LINH THANH, YÊN THÀNH - QUẢNG NINH Đơn vị: D2.E101.F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 84 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN V. CHINH
  14. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  15. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  16. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN - HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  17. NGUYỄN VĂN MINH Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27-4-1972 Quê quán: ĐỨC ĐỒNG, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH Đơn vị: C15.TR. ĐOÀN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN MINH
  18. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/12/1969
  2. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/2/1970