Tìm thấy 1.276 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Triệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Yên Trường - Triệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Triệu Đề - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Xuyên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Vĩnh Khế - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/5/1965 Quê quán: Phú Liêu - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Cam Lễ - Triệu Hải - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1947 Quê quán: An Tiêm - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Triệu Sơn - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 Quê quán: Triệu Hợp, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/02/1987 Quê quán: Triệu Lý - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đại Sửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Hà Triệu - Chư Pã - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Nguyễn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Minh châu - Triệu sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/12/1969
  2. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/2/1970