Tìm thấy 1.276 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Triệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/2/1995 Quê quán: Triệu Đinh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khả Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Triệu Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Miệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triều Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C15 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/02/1978 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Uynh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/11/1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân tình nguyện Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Đông Thăng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Dưỡng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D bộ D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cảnh vệ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Cảnh Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: An đông - Triệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/12/1969
  2. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/2/1970