Tìm thấy 1.276 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Triệu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cửu hàng lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thiệu Quý, Triệu HảI, Triệu HảI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dân công VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BT43 - Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Nghệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: TT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cược Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C đặc công T. thuộc Bộ Quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C51 - D302 - E95 - F325 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D5 - E412 - F41 - Binh đoàn 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Thông tin - Văn hoá Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phụ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/10/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Y tế khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C7 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Bộ KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Thương nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phòng GD Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D.C Vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ Tham mưu QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Sàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Phường Trần Nguyên Hãn, TX Bắc Giang, TX Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1986 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 7701 Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Triệu Sơn - T.Hóa - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.