Tìm thấy 1.276 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Triệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Mão Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/6/1969 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dân công hoả tuyến xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/3/1964 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Hiệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/2/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D34 - T. đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Pha Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 21/3/1954 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Liễm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/6/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xưởng quân giới Ba Lòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sừ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/4/1952 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Q Đ N Đ V N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuyến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/7/1963 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 804 - Phân khu Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Yên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cảnh vệ tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Triệu Hòa - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quật Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chơn ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá - Bến hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Trạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/8/1958 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/3/1967 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - K4 Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quận đội Lái Thiêu - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tiết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tổ chức T. uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/12/1969
  2. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/2/1970