Tìm thấy 1.276 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Triệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Điền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/7/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1954 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Biểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dư Khác Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/10/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/4/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Linh An - Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Kinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1950 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lẩm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/8/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phước Hoè Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Lục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Mạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Suyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tuỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/12/1969
  2. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/2/1970