Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Sáng”.
- Nguyễn Sang Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1975 Quê quán: Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3089 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Soáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 717 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- lê Nguyên Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáng Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Sáng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Soáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 125 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
- Nguyễn Đức Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Nữ - Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1966 Mai táng ban đầu: H40, Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lan Mạ - Bảo Cường - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000