Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Sáng”.
- Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 303 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sạng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 65 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 125 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
- Nguyễn Đức Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Nữ - Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1966 Mai táng ban đầu: H40, Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lan Mạ - Bảo Cường - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000