Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Quyết Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Bối Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Quyết Tâm - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Tam đà - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quyết Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Văn Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: ,