Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Trung”.

  1. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 122 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 17 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 819 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 403 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xí Nghiệp Than - Nà Cáp - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 14/10/1969
  3. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 17/01/1979
  4. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tây Hà - Nghi Hòa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 14/07/1978