Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Huynh”.

  1. Nguyễn Quang Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 733 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Huỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 185 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Huýnh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 16/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LC · Khu D16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Thái Duy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  2. Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968
  3. Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Dung- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968
  4. Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968