Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Bến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1979 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 258 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Trinh sát tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Bến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 93 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 60 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mỹ Bền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Xóm 5 - Đoàn Xá - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Lực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Đài - Nhật Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000