Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Ân”.

  1. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: 39 Phố Bến Ngự, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1970 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Sơn Thành - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Án Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Long - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Quốc Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1969