Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Quốc Ân”.

  1. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1912 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu C2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc An Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 8/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quốc Án Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Long - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Quốc Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1969