Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Phi Phổ”.

  1. Nguyễn Phi Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phi Phó Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phi Phô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phi Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phi Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Lâm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phi Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phi Pho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Duy Tiên
  2. Nguyễn Phi Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 13/4/1975
  3. Nguyễn Phi Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 13/4/1975
  4. Nguyễn Phi Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 13/4/1975