Nguyễn Phi Phổ

Quê quánLiêm Tiết- Thanh Liêm-
Ngày hy sinh 13/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070435]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phi Phổ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/4/1975, Quê quán=Liêm Tiết- Thanh Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14859 (số thứ tự 1070435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phi Phổ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phi Phổ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giàng A Páo sinh 1940 · Long Dùng- Si Ma Cai-
  2. Hà Văn Huần sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia-
  3. Hồ xuân Vân sinh 1953 · Xuân Giang- Nghi Xuân-
  4. Lê Quang Hòa sinh 1956 · Đức La- Đức Thọ-
  5. Lê Thanh Nghị sinh 1956 · Cát Vân- Như Xuân-
  6. Nguyễn Minh Kế sinh 1949 · Tam Kỳ- Kim Thành-
  7. Nguyễn Phi Phổ sinh 1956 · Liêm Tiết- Thanh Liêm-
  8. Nguyễn Phi Phổ sinh 1956 · Liêm Tiết- Thanh Liêm-
  9. Nguyễn Văn Tuyền sinh 1950 · Đức Hòa- Đa Phúc-
  10. Phạm Văn Thiệu sinh 1950 · Thạch Đông- Thạch Thành-
  11. Phạm Văn Vạn sinh 1954 · Thái Thịnh- Thái Thụy-
  12. Tô Văn Khái sinh 1953 · Đông Hoàng- Đông Hưng