Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Phải”.

  1. Nguyễn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phải Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 21/11/1948 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 156 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1965 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Nguyên Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đào Nguyên Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phái Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Nguyên Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Uỷ Ban Nông nghiệp Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Nguyên Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Uỷ Ban Nông nghiệp Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trí Gõa - Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 24/05/1968
  2. Nguyễn Văn Phai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 16/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.55.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Xuân - Phú Châu - Quảng Oai - Hà Tây Hy sinh: 21/11/1965 Mai táng ban đầu: Quân y c20
  4. Nguyễn Sỹ Phái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Hoàng Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/10/1975 D1, 4, 5
  5. Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/3/1978
→ Xem cả 41 người trong các danh sách