Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Nga”.

  1. Nguyễn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 217 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngẫu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. nguyễn ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngằn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngâu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 227A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngại Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 203A · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
  2. Nguyễn Hồng Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/8/1979
  3. Nguyễn Văn Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh chí - Kim anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/3/1968
  4. Nguyễn Bá Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.81.03 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đình Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Nao - Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 43 người trong các danh sách