Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Nga”.
- Nguyễn Ngãi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngắn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngaị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 80 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1950 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 452 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngãi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
- Nguyễn Hồng Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/8/1979
- Nguyễn Văn Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh chí - Kim anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/3/1968
- Nguyễn Bá Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.81.03 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Nao - Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa