Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Nga”.
- Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngây Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngắn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N95 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 313 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngẫu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nganh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/9/1961 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 200 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966
- Nguyễn Hồng Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/8/1979
- Nguyễn Văn Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh chí - Kim anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/3/1968
- Nguyễn Bá Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.81.03 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Nao - Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa