Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Xương”.
- Nguyễn Ngọc Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu E2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xướng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/05/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Ngọc Xưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thu Lãng - Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1971 (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Ngọc Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái (78-56) Đường 13 km 24 STrung Treng
- Nguyễn Ngọc Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966