Nguyễn Ngọc Xưởng

Năm sinh1951
Quê quánNgọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/2/1971
Vị trí mộ (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038262]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Xưởng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25967, Quê quán=Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(19-94)07 Plei Lăng Lố Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18685 (số thứ tự 1038262).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Xưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Xưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 3/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Nhạ
  2. Nông Văn Sỹ
  3. Trần Trung Thẩm
  4. Trương Đặng Sáu
  5. Trương Đức Nhung
  6. Đặng Văn Tỉnh
  7. Nguyễn Bá Chơi
  8. Trần Quang Thọ
  9. Nguyễn Tiến Sinh
  10. Nguyễn Hữu Lương
  11. Nguyễn Xuân Đảm
  12. Nguyễn Văn Lợi
  13. Lê Trọng Cường
  14. Cho Văn Chúi