Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Vịnh”.

  1. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1988 Quê quán: Núi Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Trọng Đức - Hương Thủy - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giáp Lai - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.88.05 Bản đồ UTM 1/50.000 ĐKLÔ ĐENHAY
  2. Nguyễn Ngọc Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  3. Nguyễn Ngọc Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968