Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Vĩnh”.

  1. Nguyễn Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 37 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 676 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giáp Lai - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.88.05 Bản đồ UTM 1/50.000 ĐKLÔ ĐENHAY
  2. Nguyễn Ngọc Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  3. Nguyễn Ngọc Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968