Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Sang”.

  1. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 102 · Khu A8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 76 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 45 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 397 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000