Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lu”.

  1. Nguyễn Ngọc Luý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 115 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 775 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Luỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Lượm Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 6/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g28 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Luyờn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Luyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Lúa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Lu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Tiến - Quảng Minh - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 4/5/1968