Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lu”.

  1. Nguyễn Ngọc Lư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 447 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ngọc Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Long Vang - Thư trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lượm Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 6/1/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g28 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 193 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1341 · Khu K8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Lu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Tiến - Quảng Minh - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 4/5/1968