Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lam”.

  1. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 62 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 79 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 84 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Trương Chung - Mông Công - Thanh Hóa Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: Phường tháng tám - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Lâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tân Thành, Giao Hải, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/04/1972 Mai táng ban đầu: (11-27)08 09 Đắc Tô Hàng 14; Ô 2; Số 181; Khối 0
  2. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trần Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.06.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Thanh - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 4/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.27 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Ngới - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.39.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 11/2/1979 1982
→ Xem cả 23 người trong các danh sách