Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lâm”.

  1. Nguyễn Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1553 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 34 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1044 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 74 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 2Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng G · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Lâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tân Thành, Giao Hải, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/04/1972 Mai táng ban đầu: (11-27)08 09 Đắc Tô Hàng 14; Ô 2; Số 181; Khối 0