Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Hàm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 40 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nhẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Non Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/2/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu N2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Phương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Phước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Phụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/9/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/11/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu H1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Rạng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Rẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Sáu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu G1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/8/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu K1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.04.05 mộ 1 mảnh Plây Gia Bò bản đồ UTM 1/50.000