Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Diệp”.

  1. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 427 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ngọc Diệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 532 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 134 · Khu A11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 39 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 246 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/8/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1185 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/194 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu E2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 118 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cầu Đào - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.37 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  2. Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1970
  3. Nguyễn Ngọc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 2 - Kim Thiết - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 18/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.42.05 Bản đồ UTM 1/50.000