Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Dư”.

  1. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 43 · Lô 25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/10/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 766 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 33 · Lô 24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  9. nguyễn ngọc dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 81 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/7/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 64 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (8-6)08 Đồi T16 H67
  2. Nguyễn Ngọc Đủ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Hòa Bình, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 108; Khối 0