Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Chuyền”.
- Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1078 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 69 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chuyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Phương Lâu - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chuyễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.