Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc An”.

  1. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu S Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 16 · Khu K2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc An Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Sài Khê, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 118; Khối 0