Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc An”.

  1. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1964 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/8/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 492 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 110 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 232 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc An Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Sài Khê, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 118; Khối 0