Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc An”.

  1. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 3/3/ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 26 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 63 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc An Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Sài Khê, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 118; Khối 0