Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Ẩn”.

  1. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3813 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1483 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1983 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/197 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1991 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 458 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/6/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 339 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 309 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc An Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Sài Khê, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 118; Khối 0
  2. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Giang - Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Làng Te - Gia Lai
  3. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Mai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.94.04 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Dài - Trung Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 11/12/1968
  5. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sài Khê - Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.63.06 Buôn EaThi bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách